Khí lí tưởng: các định luật chất khí và phương trình trạng thái

Đã trả lời 0 / 120 đúng
  1. 1
    Câu 1

    Một lượng khí ở áp suất 2 atm có thể tích 6 L. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 3 L thì áp suất của khí là bao nhiêu?

  2. 2
    Câu 2

    Ở áp suất không đổi, một lượng khí có thể tích 2 L ở 300 K. Khi nhiệt độ tăng lên 450 K, thể tích của khí là bao nhiêu?

  3. 3
    Câu 3

    Khí trong bình kín có áp suất 1,5 atm ở 27 °C. Nung nóng bình tới 127 °C thì áp suất của khí là bao nhiêu?

  4. 4
    Câu 4

    1 mol khí lí tưởng ở 300 K chiếm thể tích 24,93 L. Áp suất của khí gần nhất với giá trị nào? Lấy R = 8,31 J/(mol·K).

  5. 5
    Câu 5

    Bảng ghi thể tích và áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ không đổi. Áp suất khi thể tích còn 1 L là bao nhiêu?

    Bảng hai cột thể tích và áp suất: 8 L ứng với 1 atm, 4 L ứng với 2 atm, 2 L ứng với 4 atm, và ô áp suất ứng với 1 L để trống.
  6. 6
    Câu 6

    Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình là do đâu?

  7. 7
    Câu 7

    Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

  8. 8
    Câu 8

    Đồ thị biểu diễn áp suất p (atm) theo thể tích V (L) của một lượng khí. Khí thực hiện quá trình nào?

    Hệ trục với trục ngang là thể tích V từ 0 đến 10 và trục đứng là áp suất p từ 0 đến 10. Bốn điểm (1; 8), (2; 4), (4; 2) và (8; 1) được nối thành một đường cong đi xuống về bên phải.
  9. 9
    Câu 9

    Có bao nhiêu phân tử trong 64 g khí O₂? Khối lượng mol của O₂ là 32 g/mol, N_A = 6,02·10²³ mol⁻¹.

  10. 10
    Câu 10

    Một lượng khí trong bình kín có áp suất 100 kPa ở 200 K. Áp suất của khí ở 600 K là bao nhiêu?

  11. 11
    Câu 11

    Ở áp suất không đổi, 2 L khí ở 27 °C được nung nóng tới 87 °C. Thể tích khí khi đó là bao nhiêu?

  12. 12
    Câu 12

    Trong quá trình đẳng nhiệt, nội năng của một lượng khí lí tưởng thay đổi thế nào?