Vật lí nhiệt: nhiệt độ, nội năng và chuyển thể
- 1.
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt độ là gì?
Ađộ CBkelvinCjunDđộ F - 2.
Nhiệt độ 27 °C ứng với bao nhiêu kelvin?
A273 KB246 KC300 KD327 K - 3.
Nội năng của một vật là gì?
ATổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vậtBNhiệt lượng mà vật nhận đượcCĐộng năng chuyển động của cả vậtDCông mà vật thực hiện lên vật khác - 4.
Cần nhiệt lượng bao nhiêu để đun 2 kg nước từ 20 °C lên 70 °C? Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg·K).
A42 kJB840 kJC210 kJD420 kJ - 5.
Trong quá trình nóng chảy của một chất rắn kết tinh ở áp suất không đổi, nhiệt độ của chất đó thay đổi thế nào?
ATăng dầnBKhông đổiCGiảm dầnDTăng rồi giảm - 6.
Biểu đồ cho nhiệt dung riêng của bốn chất. Với cùng khối lượng và cùng nhiệt lượng nhận vào, chất nào tăng nhiệt độ nhiều nhất?
ANướcBNhômCĐồngDSắt - 7.
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34·10⁵ J/kg. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn 0,5 kg nước đá ở 0 °C là bao nhiêu?
A3,34·10⁵ JB6,68·10⁵ JC0,835·10⁵ JD1,67·10⁵ J - 8.
Một lượng khí nhận nhiệt lượng 150 J và thực hiện công 50 J lên môi trường. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?
A100 JB200 JC50 JD−100 J - 9.
Bảng ghi nhiệt độ của một khối nước đá được đun đều. Trong khoảng từ phút thứ 2 đến phút thứ 6, nước đá đang làm gì?
AHóa hơiBTăng nhiệt độCNóng chảyDNgưng tụ - 10.
Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3·10⁶ J/kg. Nhiệt lượng để 200 g nước ở 100 °C hóa hơi hoàn toàn là bao nhiêu?
A2,3·10⁵ JB4,6·10⁵ JC1,15·10⁶ JD4,6·10⁶ J - 11.
Nhiệt độ −73 °C bằng bao nhiêu kelvin?
A346 KB73 KC−346 KD200 K - 12.
Thả 0,5 kg nhôm ở 100 °C vào 1 kg nước ở 20 °C. Bỏ qua trao đổi nhiệt với bình. Nhiệt độ khi cân bằng gần nhất với giá trị nào? Lấy c(nhôm) = 900 J/(kg·K), c(nước) = 4200 J/(kg·K).
A27,7 °CB60 °CC37,7 °CD44,4 °C
Vật lí nhiệt: nhiệt độ, nội năng và chuyển thể — Đáp án
- 1.B — kelvin2.C — 300 K
- 3.A — Tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật4.D — 420 kJ
- 5.B — Không đổi6.C — Đồng
- 7.D — 1,67·10⁵ J8.A — 100 J
- 9.C — Nóng chảy10.B — 4,6·10⁵ J
- 11.D — 200 K12.A — 27,7 °C